若有所失 nghĩa là Trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng.
Nghĩa của 若有所失
ruòyǒusuǒshī
NHƯỢC HỮU SỞ THẤT
Trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng
Cảm thấy trống rỗng
Như thể đã mất thứ gì đó
Câu hỏi thường gặp
若有所失 nghĩa là gì?
若有所失 (ruòyǒusuǒshī) nghĩa là Trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng.
若有所失 đọc thế nào?
若有所失 đọc là ruòyǒusuǒshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 若有所失 là gì?
Âm Hán Việt của 若有所失 là "nhược hữu sở thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.