TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

若有所失

ruòyǒusuǒshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC HỮU SỞ THẤT

若有所失 nghĩa là Trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng.

Nghĩa của 若有所失

ruòyǒusuǒshī

NHƯỢC HỮU SỞ THẤT
  1. Trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng
  2. Cảm thấy trống rỗng
  3. Như thể đã mất thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

若有所失 nghĩa là gì?

若有所失 (ruòyǒusuǒshī) nghĩa là Trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng.

若有所失 đọc thế nào?

若有所失 đọc là ruòyǒusuǒshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 若有所失 là gì?

Âm Hán Việt của 若有所失 là "nhược hữu sở thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.