TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

若望

Ruòwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC VỌNG

若望 nghĩa là thánh gioan.

Nghĩa của 若望

Ruòwàng

NHƯỢC VỌNGTên riêngtên riêng
  1. Gioan
  2. Thánh Gioan
  3. Biến thể ít phổ biến hơn của 约翰 (Yuēhàn) được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn

Câu hỏi thường gặp

若望 nghĩa là gì?

若望 (ruòwàng) nghĩa là thánh gioan.

若望 đọc thế nào?

若望 đọc là Ruòwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 若望 là gì?

Âm Hán Việt của 若望 là "nhược vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.