TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

若要人不知,除非己莫为

ruòyàorénbùzhī chúfēijǐmòwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 若要人不知,除非己莫為

若要人不知,除非己莫为 nghĩa là Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn sẽ biết.

Nghĩa của 若要人不知,除非己莫为

ruòyàorénbùzhī chúfēijǐmòwéi

phồn thể 若要人不知,除非己莫為
  1. Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn sẽ biết.

Câu hỏi thường gặp

若要人不知,除非己莫为 nghĩa là gì?

若要人不知,除非己莫为 (ruòyàorénbùzhī chúfēijǐmòwéi) nghĩa là Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn sẽ biết.

若要人不知,除非己莫为 đọc thế nào?

若要人不知,除非己莫为 đọc là ruòyàorénbùzhī chúfēijǐmòwéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.