苦况 nghĩa là tình cảnh khốn khổ, tình trạng thảm thương.
Nghĩa của 苦况
kǔkuàng
KHỔ HUỐNGDanh từphồn thể 苦況
Tình cảnh khốn khổ
Tình trạng thảm thương
Câu hỏi thường gặp
苦况 nghĩa là gì?
苦况 (kǔkuàng) nghĩa là tình cảnh khốn khổ, tình trạng thảm thương.
苦况 đọc thế nào?
苦况 đọc là kǔkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦况 là gì?
Âm Hán Việt của 苦况 là "khổ huống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.