TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦功

kǔgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ CÔNG

苦功 nghĩa là làm việc chăm chỉ, nỗ lực cần cù.

Nghĩa của 苦功

kǔgōng

KHỔ CÔNGDanh từ
  1. Làm việc chăm chỉ
  2. Nỗ lực cần cù
  3. Công việc tỉ mỉ

Câu hỏi thường gặp

苦功 nghĩa là gì?

苦功 (kǔgōng) nghĩa là làm việc chăm chỉ, nỗ lực cần cù.

苦功 đọc thế nào?

苦功 đọc là kǔgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦功 là gì?

Âm Hán Việt của 苦功 là "khổ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.