TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦命

kǔmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ MỆNH

苦命 nghĩa là số phận vất vả, số khổ.

Nghĩa của 苦命

kǔmìng

KHỔ MỆNHDanh từ
  1. Số phận vất vả
  2. Số khổ
  3. Không may mắn

Câu hỏi thường gặp

苦命 nghĩa là gì?

苦命 (kǔmìng) nghĩa là số phận vất vả, số khổ.

苦命 đọc thế nào?

苦命 đọc là kǔmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦命 là gì?

Âm Hán Việt của 苦命 là "khổ mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.