TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦差

kǔchāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ SAI

苦差 nghĩa là nhiệm vụ khó khăn, sứ mệnh khó khăn.

Nghĩa của 苦差

kǔchāi

KHỔ SAI
  1. Nhiệm vụ khó khăn
  2. Sứ mệnh khó khăn
  3. Công việc nặng nhọc và không được thưởng
  4. Công việc mệt mỏi
  5. Công việc cực nhọc
  6. Việc vặt

Câu hỏi thường gặp

苦差 nghĩa là gì?

苦差 (kǔchāi) nghĩa là nhiệm vụ khó khăn, sứ mệnh khó khăn.

苦差 đọc thế nào?

苦差 đọc là kǔchāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦差 là gì?

Âm Hán Việt của 苦差 là "khổ sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.