TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦果

kǔguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ QUẢ

苦果 nghĩa là trái đắng, hậu quả đau đớn.

Nghĩa của 苦果

kǔguǒ

KHỔ QUẢDanh từ
  1. nghĩa đen Trái đắng
  2. nghĩa bóng Hậu quả đau đớn

Câu hỏi thường gặp

苦果 nghĩa là gì?

苦果 (kǔguǒ) nghĩa là trái đắng, hậu quả đau đớn.

苦果 đọc thế nào?

苦果 đọc là kǔguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦果 là gì?

Âm Hán Việt của 苦果 là "khổ quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.