TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦涩

kǔsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦澀

Âm Hán Việt KHỔ SÁP

苦涩 nghĩa là đắng và chát, đau khổ.

Nghĩa của 苦涩

kǔsè

KHỔ SÁPTính từphồn thể 苦澀
  1. Đắng và chát
  2. Đau khổ
  3. Đau đớn

Câu hỏi thường gặp

苦涩 nghĩa là gì?

苦涩 (kǔsè) nghĩa là đắng và chát, đau khổ.

苦涩 đọc thế nào?

苦涩 đọc là kǔsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦涩 là gì?

Âm Hán Việt của 苦涩 là "khổ sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.