TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦瓜脸

kǔguāliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦瓜臉

Âm Hán Việt KHỔ QUA KIỂM

苦瓜脸 nghĩa là Biểu cảm chua chát trên mặt.

Nghĩa của 苦瓜脸

kǔguāliǎn

KHỔ QUA KIỂMDanh từphồn thể 苦瓜臉
  1. Biểu cảm chua chát trên mặt

Câu hỏi thường gặp

苦瓜脸 nghĩa là gì?

苦瓜脸 (kǔguāliǎn) nghĩa là Biểu cảm chua chát trên mặt.

苦瓜脸 đọc thế nào?

苦瓜脸 đọc là kǔguāliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦瓜脸 là gì?

Âm Hán Việt của 苦瓜脸 là "khổ qua kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.