TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英雄无用武之地

yīngxióngwúyòngwǔzhīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英雄無用武之地

Âm Hán Việt ANH HÙNG VÔ DỤNG VŨ CHI ĐỊA

英雄无用武之地 nghĩa là Anh hùng không có đất dụng võ.

Nghĩa của 英雄无用武之地

yīngxióngwúyòngwǔzhīdì

ANH HÙNG VÔ DỤNG VŨ CHI ĐỊACụm từphồn thể 英雄無用武之地
  1. Anh hùng không có đất dụng võ
  2. Không có cơ hội thể hiện tài năng

Câu hỏi thường gặp

英雄无用武之地 nghĩa là gì?

英雄无用武之地 (yīngxióngwúyòngwǔzhīdì) nghĩa là Anh hùng không có đất dụng võ.

英雄无用武之地 đọc thế nào?

英雄无用武之地 đọc là yīngxióngwúyòngwǔzhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 英雄无用武之地 là gì?

Âm Hán Việt của 英雄无用武之地 là "anh hùng vô dụng vũ chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.