TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英雄难过美人关

yīngxióngnánguòměirénguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英雄難過美人關

Âm Hán Việt ANH HÙNG NAN QUÁ MỸ NHÂN QUAN

英雄难过美人关 nghĩa là Anh hùng khó qua ải mỹ nhân.

Nghĩa của 英雄难过美人关

yīngxióngnánguòměirénguān

ANH HÙNG NAN QUÁ MỸ NHÂN QUANTục ngữphồn thể 英雄難過美人關
  1. thành ngữ Anh hùng khó qua ải mỹ nhân

Câu hỏi thường gặp

英雄难过美人关 nghĩa là gì?

英雄难过美人关 (yīngxióngnánguòměirénguān) nghĩa là Anh hùng khó qua ải mỹ nhân.

英雄难过美人关 đọc thế nào?

英雄难过美人关 đọc là yīngxióngnánguòměirénguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 英雄难过美人关 là gì?

Âm Hán Việt của 英雄难过美人关 là "anh hùng nan quá mỹ nhân quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.