茅台 (máotái, máotái) nghĩa là Rượu maotai 茅台酒 (máotáijiǔ).
茅台 đọc thế nào?
茅台 đọc là máotái (pinyin).
Âm Hán Việt của 茅台 là gì?
Âm Hán Việt của 茅台 là "mao đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.