茅塞顿开 nghĩa là Tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng.
Nghĩa của 茅塞顿开
máosèdùnkāi
MAO TẮC ĐỐN KHAICụm từphồn thể 茅塞頓開
Tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng
Câu hỏi thường gặp
茅塞顿开 nghĩa là gì?
茅塞顿开 (máosèdùnkāi) nghĩa là Tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng.
茅塞顿开 đọc thế nào?
茅塞顿开 đọc là máosèdùnkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 茅塞顿开 là gì?
Âm Hán Việt của 茅塞顿开 là "mao tắc đốn khai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.