TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茅盾文学奖

Máo Dùn Wénxuéjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茅盾文學獎

Âm Hán Việt MAO THUẪN VĂN HỌC TƯỞNG

茅盾文学奖 nghĩa là Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982.

Nghĩa của 茅盾文学奖

Máo Dùn Wénxuéjiǎng

MAO THUẪN VĂN HỌC TƯỞNGphồn thể 茅盾文學獎tên riêng
  1. Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Câu hỏi thường gặp

茅盾文学奖 nghĩa là gì?

茅盾文学奖 (máo dùn wénxuéjiǎng) nghĩa là Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982.

茅盾文学奖 đọc thế nào?

茅盾文学奖 đọc là Máo Dùn Wénxuéjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茅盾文学奖 là gì?

Âm Hán Việt của 茅盾文学奖 là "mao thuẫn văn học tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.