Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: mao, lữu, mão
茆 nghĩa là Một loại thực vật dưới nước.
Nghĩa của 茆
mǎo
Một loại thực vật dưới nước
phương ngữ Đồi đất hoàng thổ
máo
Lợp tranh
Biến thể của 茅 (máo)
Câu hỏi thường gặp
茆 nghĩa là gì?
茆 (mǎo, máo) nghĩa là Một loại thực vật dưới nước.
茆 đọc thế nào?
茆 đọc là mǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.