TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶余酒后

cháyújiǔhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茶餘酒後

Âm Hán Việt TRÀ DƯ TỬU HẬU

茶余酒后 nghĩa là Xem 茶余饭后 (cháyúfànhòu).

Nghĩa của 茶余酒后

cháyújiǔhòu

TRÀ DƯ TỬU HẬUCụm từphồn thể 茶餘酒後
  1. Xem 茶余饭后 (cháyúfànhòu)

Câu hỏi thường gặp

茶余酒后 nghĩa là gì?

茶余酒后 (cháyújiǔhòu) nghĩa là Xem 茶余饭后 (cháyúfànhòu).

茶余酒后 đọc thế nào?

茶余酒后 đọc là cháyújiǔhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶余酒后 là gì?

Âm Hán Việt của 茶余酒后 là "trà dư tửu hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.