TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶聚

chájù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÀ TỤ

茶聚 nghĩa là Buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống.

Nghĩa của 茶聚

chájù

TRÀ TỤ
  1. Buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống

Câu hỏi thường gặp

茶聚 nghĩa là gì?

茶聚 (chájù) nghĩa là Buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống.

茶聚 đọc thế nào?

茶聚 đọc là chájù (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶聚 là gì?

Âm Hán Việt của 茶聚 là "trà tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.