TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶马古道

Chámǎgǔdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茶馬古道

Âm Hán Việt TRÀ MÃ CỔ ĐẠO

茶马古道 nghĩa là Con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim, Ấn Độ và xa hơn.

Nghĩa của 茶马古道

Chámǎgǔdào

TRÀ MÃ CỔ ĐẠOphồn thể 茶馬古道tên riêng
  1. Con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim, Ấn Độ và xa hơn

Câu hỏi thường gặp

茶马古道 nghĩa là gì?

茶马古道 (chámǎgǔdào) nghĩa là Con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim, Ấn Độ và xa hơn.

茶马古道 đọc thế nào?

茶马古道 đọc là Chámǎgǔdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶马古道 là gì?

Âm Hán Việt của 茶马古道 là "trà mã cổ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.