TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荀彧

Xún Yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUÂN ÚC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tuân úc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

荀彧 nghĩa là Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc.

Nghĩa của 荀彧

Xún Yù

TUÂN ÚCtên riêng
  1. Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc

Câu hỏi thường gặp

荀彧 nghĩa là gì?

荀彧 (xún yù) nghĩa là Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc.

荀彧 đọc thế nào?

荀彧 đọc là Xún Yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 荀彧 là gì?

Âm Hán Việt của 荀彧 là "tuân úc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.