TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草标

cǎobiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草標

Âm Hán Việt THẢO TIÊU

草标 nghĩa là Biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán.

Nghĩa của 草标

cǎobiāo

THẢO TIÊUDanh từphồn thể 草標
  1. cũ Biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán.

Câu hỏi thường gặp

草标 nghĩa là gì?

草标 (cǎobiāo) nghĩa là Biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán.

草标 đọc thế nào?

草标 đọc là cǎobiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 草标 là gì?

Âm Hán Việt của 草标 là "thảo tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.