TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草案

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cǎo'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO ÁN

草案 nghĩa là bản thảo.

Nghĩa của 草案

cǎo'àn

THẢO ÁNDanh từ
  1. Bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)

Câu hỏi thường gặp

草案 nghĩa là gì?

草案 (cǎo'àn) nghĩa là bản thảo.

草案 đọc thế nào?

草案 đọc là cǎo'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 草案 là gì?

Âm Hán Việt của 草案 là "thảo án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.