TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草泥马

cǎonímǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草泥馬

Âm Hán Việt THẢO NÊ MÃ

草泥马 nghĩa là ngựa cỏ bùn.

Nghĩa của 草泥马

cǎonímǎ

THẢO NÊ MÃThán từ, Danh từphồn thể 草泥馬
  1. Ngựa cỏ bùn
  2. Dùng thay cho 肏你妈 (càonǐmā), để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet

Câu hỏi thường gặp

草泥马 nghĩa là gì?

草泥马 (cǎonímǎ) nghĩa là ngựa cỏ bùn.

草泥马 đọc thế nào?

草泥马 đọc là cǎonímǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 草泥马 là gì?

Âm Hán Việt của 草泥马 là "thảo nê mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.