TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草石蚕

cǎoshícán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草石蠶

草石蚕 nghĩa là củ đậu đất.

Nghĩa của 草石蚕

cǎoshícán

phồn thể 草石蠶
  1. Củ đậu đất
  2. Stachys sieboldii

Câu hỏi thường gặp

草石蚕 nghĩa là gì?

草石蚕 (cǎoshícán) nghĩa là củ đậu đất.

草石蚕 đọc thế nào?

草石蚕 đọc là cǎoshícán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.