TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草码

cǎomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草碼

Âm Hán Việt THẢO MÃ

草码 nghĩa là Mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc.

Nghĩa của 草码

cǎomǎ

THẢO MÃDanh từphồn thể 草碼
  1. Mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

草码 nghĩa là gì?

草码 (cǎomǎ) nghĩa là Mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc.

草码 đọc thế nào?

草码 đọc là cǎomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 草码 là gì?

Âm Hán Việt của 草码 là "thảo mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.