TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草秆

cǎogǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草稈

Âm Hán Việt THẢO CÁN

草秆 nghĩa là rơm, rạ lúa.

Nghĩa của 草秆

cǎogǎn

THẢO CÁNphồn thể 草稈
  1. Rơm
  2. Rạ lúa

Câu hỏi thường gặp

草秆 nghĩa là gì?

草秆 (cǎogǎn) nghĩa là rơm, rạ lúa.

草秆 đọc thế nào?

草秆 đọc là cǎogǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 草秆 là gì?

Âm Hán Việt của 草秆 là "thảo cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.