TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草纸

cǎozhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草紙

Âm Hán Việt THẢO CHỈ

草纸 nghĩa là giấy rơm thô, giấy vệ sinh.

Nghĩa của 草纸

cǎozhǐ

THẢO CHỈDanh từphồn thể 草紙
  1. Giấy rơm thô
  2. Giấy vệ sinh
  3. Giấy nâu

Câu hỏi thường gặp

草纸 nghĩa là gì?

草纸 (cǎozhǐ) nghĩa là giấy rơm thô, giấy vệ sinh.

草纸 đọc thế nào?

草纸 đọc là cǎozhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 草纸 là gì?

Âm Hán Việt của 草纸 là "thảo chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.