TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草船借箭

cǎochuánjièjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO THUYỀN TÁ TIỄN

草船借箭 nghĩa là Mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).

Nghĩa của 草船借箭

cǎochuánjièjiàn

THẢO THUYỀN TÁ TIỄN
  1. nghĩa đen Mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))
  2. nghĩa bóng Lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình

Câu hỏi thường gặp

草船借箭 nghĩa là gì?

草船借箭 (cǎochuánjièjiàn) nghĩa là Mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).

草船借箭 đọc thế nào?

草船借箭 đọc là cǎochuánjièjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 草船借箭 là gì?

Âm Hán Việt của 草船借箭 là "thảo thuyền tá tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.