TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草草了事

cǎocǎoliǎoshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO THẢO LIỄU SỰ

草草了事 nghĩa là làm việc qua loa.

Nghĩa của 草草了事

cǎocǎoliǎoshì

THẢO THẢO LIỄU SỰCụm từ
  1. Làm việc qua loa
  2. Xong chuyện một cách cẩu thả

Câu hỏi thường gặp

草草了事 nghĩa là gì?

草草了事 (cǎocǎoliǎoshì) nghĩa là làm việc qua loa.

草草了事 đọc thế nào?

草草了事 đọc là cǎocǎoliǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 草草了事 là gì?

Âm Hán Việt của 草草了事 là "thảo thảo liễu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.