TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草莓

cǎoméi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

草莓 nghĩa là dâu tây, vết cắn yêu.

Nghĩa của 草莓

cǎoméi

Danh từ
  1. Dâu tây
  2. Đài Loan Vết cắn yêu
  3. Vết hickey

Câu ví dụ với 草莓

  • 草莓在哪里? Cǎoméi zài nǎlǐ?Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8824156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

草莓 nghĩa là gì?

草莓 (cǎoméi) nghĩa là dâu tây, vết cắn yêu.

草莓 đọc thế nào?

草莓 đọc là cǎoméi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.