草莓
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)
草莓 nghĩa là dâu tây, vết cắn yêu.
Nghĩa của 草莓
cǎoméi
Danh từ- Dâu tây
- Đài Loan Vết cắn yêu
- Vết hickey
Câu ví dụ với 草莓
- 草莓在哪里? Cǎoméi zài nǎlǐ?Dâu tây đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8824156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
草莓 nghĩa là gì?
草莓 (cǎoméi) nghĩa là dâu tây, vết cắn yêu.
草莓 đọc thế nào?
草莓 đọc là cǎoméi (pinyin).