TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草菅人命

cǎojiānrénmìng giọng máy của trình duyệt

草菅人命 nghĩa là coi thường mạng người.

Nghĩa của 草菅人命

cǎojiānrénmìng

Cụm từ
  1. thành ngữ Coi thường mạng người

Câu hỏi thường gặp

草菅人命 nghĩa là gì?

草菅人命 (cǎojiānrénmìng) nghĩa là coi thường mạng người.

草菅人命 đọc thế nào?

草菅人命 đọc là cǎojiānrénmìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.