TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草食动物

cǎoshídòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草食動物

Âm Hán Việt THẢO THỰC ĐỘNG VẬT

草食动物 nghĩa là động vật ăn cỏ.

Nghĩa của 草食动物

cǎoshídòngwù

THẢO THỰC ĐỘNG VẬTDanh từphồn thể 草食動物
  1. Động vật ăn cỏ
  2. Động vật thuộc loại ăn cỏ

Câu hỏi thường gặp

草食动物 nghĩa là gì?

草食动物 (cǎoshídòngwù) nghĩa là động vật ăn cỏ.

草食动物 đọc thế nào?

草食动物 đọc là cǎoshídòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 草食动物 là gì?

Âm Hán Việt của 草食动物 là "thảo thực động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.