TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒寒

huānghán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOANG HÀN

荒寒 nghĩa là Hoang vắng và lạnh lẽo.

Nghĩa của 荒寒

huānghán

HOANG HÀN
  1. Hoang vắng và lạnh lẽo
  2. Vùng đất băng giá

Câu hỏi thường gặp

荒寒 nghĩa là gì?

荒寒 (huānghán) nghĩa là Hoang vắng và lạnh lẽo.

荒寒 đọc thế nào?

荒寒 đọc là huānghán (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒寒 là gì?

Âm Hán Việt của 荒寒 là "hoang hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.