荒烟蔓草 nghĩa là Bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm.
Nghĩa của 荒烟蔓草
huāngyānmàncǎo
HOANG YÊN MẠN THẢOphồn thể 荒煙蔓草
nghĩa đen Bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm
thành ngữ Hoang tàn
Câu hỏi thường gặp
荒烟蔓草 nghĩa là gì?
荒烟蔓草 (huāngyānmàncǎo) nghĩa là Bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm.
荒烟蔓草 đọc thế nào?
荒烟蔓草 đọc là huāngyānmàncǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 荒烟蔓草 là gì?
Âm Hán Việt của 荒烟蔓草 là "hoang yên mạn thảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.