TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荒郊

huāngjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOANG GIAO

荒郊 nghĩa là Khu vực hoang vắng ngoài thị trấn.

Nghĩa của 荒郊

huāngjiāo

HOANG GIAODanh từ
  1. Khu vực hoang vắng ngoài thị trấn

Câu hỏi thường gặp

荒郊 nghĩa là gì?

荒郊 (huāngjiāo) nghĩa là Khu vực hoang vắng ngoài thị trấn.

荒郊 đọc thế nào?

荒郊 đọc là huāngjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 荒郊 là gì?

Âm Hán Việt của 荒郊 là "hoang giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.