荒郊 (huāngjiāo) nghĩa là Khu vực hoang vắng ngoài thị trấn.
荒郊 đọc thế nào?
荒郊 đọc là huāngjiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 荒郊 là gì?
Âm Hán Việt của 荒郊 là "hoang giao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.