TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荡气回肠

dàngqìhuícháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕩氣回腸

Âm Hán Việt ĐÃNG KHÍ HỒI TRÀNG

荡气回肠 nghĩa là đau lòng, cảm động sâu sắc.

Nghĩa của 荡气回肠

dàngqìhuícháng

ĐÃNG KHÍ HỒI TRÀNGphồn thể 蕩氣回腸
  1. Đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.)
  2. Cảm động sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

荡气回肠 nghĩa là gì?

荡气回肠 (dàngqìhuícháng) nghĩa là đau lòng, cảm động sâu sắc.

荡气回肠 đọc thế nào?

荡气回肠 đọc là dàngqìhuícháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荡气回肠 là gì?

Âm Hán Việt của 荡气回肠 là "đãng khí hồi tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.