TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荣登

róngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榮登

Âm Hán Việt VINH ĐĂNG

荣登 nghĩa là Đạt đến vị trí đầu.

Nghĩa của 荣登

róngdēng

VINH ĐĂNGĐộng từphồn thể 榮登
  1. danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v. Đạt đến vị trí đầu

Câu hỏi thường gặp

荣登 nghĩa là gì?

荣登 (róngdēng) nghĩa là Đạt đến vị trí đầu.

荣登 đọc thế nào?

荣登 đọc là róngdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荣登 là gì?

Âm Hán Việt của 荣登 là "vinh đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.