荤粥 nghĩa là Một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc.
Nghĩa của 荤粥
Xūnyù
phồn thể 葷粥tên riêng
Một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
荤粥 nghĩa là gì?
荤粥 (xūnyù) nghĩa là Một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc.
荤粥 đọc thế nào?
荤粥 đọc là Xūnyù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.