TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荧屏

yíngpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熒屏

Âm Hán Việt HUỲNH BÌNH

荧屏 nghĩa là màn hình huỳnh quang, màn hình tv.

Nghĩa của 荧屏

yíngpíng

HUỲNH BÌNHphồn thể 熒屏
  1. Màn hình huỳnh quang
  2. Màn hình TV

Câu hỏi thường gặp

荧屏 nghĩa là gì?

荧屏 (yíngpíng) nghĩa là màn hình huỳnh quang, màn hình tv.

荧屏 đọc thế nào?

荧屏 đọc là yíngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荧屏 là gì?

Âm Hán Việt của 荧屏 là "huỳnh bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.