TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荨

qián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕁

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱艹寻 Mọi âm Hán Việt của chữ: tầm

荨 nghĩa là Dùng trong 荨麻 (qiánmá).

Nghĩa của 荨

qián

phồn thể 蕁
  1. Dùng trong 荨麻 (qiánmá)
  2. Cũng đọc là xún

Từ ghép có 荨

Câu hỏi thường gặp

荨 nghĩa là gì?

荨 (qián) nghĩa là Dùng trong 荨麻 (qiánmá).

荨 đọc thế nào?

荨 đọc là qián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.