TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荨麻疹

xúnmázhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕁麻疹

荨麻疹 nghĩa là chứng mề đay.

Nghĩa của 荨麻疹

xúnmázhěn

Danh từphồn thể 蕁麻疹
  1. Chứng mề đay
  2. Phát ban do tầm ma
  3. Nổi mẩn ngứa

Câu hỏi thường gặp

荨麻疹 nghĩa là gì?

荨麻疹 (xúnmázhěn) nghĩa là chứng mề đay.

荨麻疹 đọc thế nào?

荨麻疹 đọc là xúnmázhěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.