TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药妆

yàozhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥妝

Âm Hán Việt DƯỢC TRANG

药妆 nghĩa là dược mỹ phẩm.

Nghĩa của 药妆

yàozhuāng

DƯỢC TRANGDanh từphồn thể 藥妝
  1. Dược mỹ phẩm

Câu hỏi thường gặp

药妆 nghĩa là gì?

药妆 (yàozhuāng) nghĩa là dược mỹ phẩm.

药妆 đọc thế nào?

药妆 đọc là yàozhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 药妆 là gì?

Âm Hán Việt của 药妆 là "dược trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.