TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药妆店

yàozhuāngdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥妝店

Âm Hán Việt DƯỢC TRANG ĐIẾM

药妆店 nghĩa là nhà thuốc, hiệu thuốc.

Nghĩa của 药妆店

yàozhuāngdiàn

DƯỢC TRANG ĐIẾMDanh từphồn thể 藥妝店
  1. Nhà thuốc; hiệu thuốc (loại cửa hàng cung cấp sản phẩm sức khỏe, làm đẹp và chăm sóc sức khỏe ngoài thuốc – phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan và Hồng Kông)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 药妆店

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

药妆店 nghĩa là gì?

药妆店 (yàozhuāngdiàn) nghĩa là nhà thuốc, hiệu thuốc.

药妆店 đọc thế nào?

药妆店 đọc là yàozhuāngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 药妆店 là gì?

Âm Hán Việt của 药妆店 là "dược trang điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.