TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

药师如来

Yàoshīrúlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藥師如來

Âm Hán Việt DƯỢC SƯ NHƯ LAI

药师如来 nghĩa là Phật Dược Sư.

Nghĩa của 药师如来

Yàoshīrúlái

DƯỢC SƯ NHƯ LAIphồn thể 藥師如來tên riêng
  1. Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Câu hỏi thường gặp

药师如来 nghĩa là gì?

药师如来 (yàoshīrúlái) nghĩa là Phật Dược Sư.

药师如来 đọc thế nào?

药师如来 đọc là Yàoshīrúlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 药师如来 là gì?

Âm Hán Việt của 药师如来 là "dược sư như lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.