药监局 nghĩa là Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA).
Nghĩa của 药监局
Yàojiānjú
DƯỢC GIÁM CỤCDanh từphồn thể 藥監局tên riêng
Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA)
Viết tắt của 国家食品药品监督管理局 (Guójiā Shípǐn Yàopǐn Jiāndū Guǎnlǐjú)
Câu hỏi thường gặp
药监局 nghĩa là gì?
药监局 (yàojiānjú) nghĩa là Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA).
药监局 đọc thế nào?
药监局 đọc là Yàojiānjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 药监局 là gì?
Âm Hán Việt của 药监局 là "dược giám cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.