TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荷兰猪

Hélánzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荷蘭豬

Âm Hán Việt HÀ LAN TRƯ

荷兰猪 nghĩa là chuột lang.

Nghĩa của 荷兰猪

Hélánzhū

HÀ LAN TRƯDanh từphồn thể 荷蘭豬tên riêng
  1. Chuột lang

Câu hỏi thường gặp

荷兰猪 nghĩa là gì?

荷兰猪 (hélánzhū) nghĩa là chuột lang.

荷兰猪 đọc thế nào?

荷兰猪 đọc là Hélánzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 荷兰猪 là gì?

Âm Hán Việt của 荷兰猪 là "hà lan trư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.