荷属圣马丁 nghĩa là Sint Maarten, quốc gia đảo ở Caribe.
Nghĩa của 荷属圣马丁
Héshǔ Shèngmǎdīng
HÀ THUỘC THÁNH MÃ ĐINHTên riêngphồn thể 荷屬聖馬丁tên riêng
Sint Maarten, quốc gia đảo ở Caribe
Câu hỏi thường gặp
荷属圣马丁 nghĩa là gì?
荷属圣马丁 (héshǔ shèngmǎdīng) nghĩa là Sint Maarten, quốc gia đảo ở Caribe.
荷属圣马丁 đọc thế nào?
荷属圣马丁 đọc là Héshǔ Shèngmǎdīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 荷属圣马丁 là gì?
Âm Hán Việt của 荷属圣马丁 là "hà thuộc thánh mã đinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.