TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荷马

Hémǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荷馬

Âm Hán Việt HÀ MÃ

荷马 nghĩa là Homer.

Nghĩa của 荷马

Hémǎ

HÀ MÃTên riêngphồn thể 荷馬tên riêng
  1. Homer

Câu hỏi thường gặp

荷马 nghĩa là gì?

荷马 (hémǎ) nghĩa là Homer.

荷马 đọc thế nào?

荷马 đọc là Hémǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 荷马 là gì?

Âm Hán Việt của 荷马 là "hà mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.