TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莅事者

lìshìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒞事者

Âm Hán Việt LỴ SỰ GIẢ

莅事者 nghĩa là quan chức, người giữ chức.

Nghĩa của 莅事者

lìshìzhě

LỴ SỰ GIẢphồn thể 蒞事者
  1. Quan chức
  2. Người giữ chức
  3. Chức sắc địa phương

Câu hỏi thường gặp

莅事者 nghĩa là gì?

莅事者 (lìshìzhě) nghĩa là quan chức, người giữ chức.

莅事者 đọc thế nào?

莅事者 đọc là lìshìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 莅事者 là gì?

Âm Hán Việt của 莅事者 là "lỵ sự giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.