TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

莅止

lìzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒞止

Âm Hán Việt LỴ CHỈ

莅止 nghĩa là tiếp cận, đến gần.

Nghĩa của 莅止

lìzhǐ

LỴ CHỈphồn thể 蒞止
  1. Tiếp cận
  2. Đến gần

Câu hỏi thường gặp

莅止 nghĩa là gì?

莅止 (lìzhǐ) nghĩa là tiếp cận, đến gần.

莅止 đọc thế nào?

莅止 đọc là lìzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 莅止 là gì?

Âm Hán Việt của 莅止 là "lỵ chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.